Thứ 7, 07/12/2019, 11:31 AM
Bạn đọc đăng tin
Hotline: 0918658465

Vietjet Air- giá luôn rẻ để “bay”

Vietjet Air- giá luôn rẻ để “bay”
(Tieudung.vn) - Để khách hàng có những chuyến du lịch thú vị và đi lại thuận tiện, trong dịp hè Vietjet Air bán vé máy bay nhiều chặng với giá luôn rẻ để khách hàng sẵn sàng “bay” cùng Vietjet.

Trong tháng 7 này, giá vé máy bay xuất phát từ Hà Nội đi đến các tỉnh thành có mức giá dao động từ 480,000 đồng đến 1,340,000 đồng.

Giá vé thấp nhất chỉ từ 480,000 đồng cho hành trình một chiều được áp dụng đối với các chuyến bay từ Hà Nội đi Đà Nẵng, Chu Lai.

Hành trình bay đến Pleiku, Seoul có mức giá từ 499,000 đồng và những chuyến bay dài như Hà Nội đi TP.HCM, Đà Lạt, Tuy Hòa mức giá áp dụng từ 900,000 đồng.

Mô tả ảnh.
Ảnh minh họa.

 

Bảng giá vé máy Vietjet Air tháng 07 từ Hà Nội

Số hiệu
Loại máy bay

Điểm đi

Điểm đến

Giá vé (VNĐ)

Tần suất (chuyến/ngày)

VJ121

Hà Nội (HAN)
05:50

TP. HCM (SGN)
07:55

Từ 900,000 VNĐ

28 chuyến/ngày

VJ515

Hà Nội (HAN)
21:50

Đà Nẵng (DAD)
23:05

Từ 480,000 VNĐ

16 chuyến/ngày

VJ405

Hà Nội (HAN)
16:40

Đà Lạt (DLI)
18:30

Từ 900,000 VNĐ

4 chuyến/ngày

VJ475

Hà Nội (HAN)
17:15

Nha Trang (CXR)
19:05

Từ 900,000 VNĐ

7 chuyến/ngày

VJ495

Hà Nội (HAN)
08:05

Buôn Ma Thuột (BMV)
09:45

Từ 599,000 VNĐ

1 chuyến/ngày

VJ451

Hà Nội (HAN)
07:05

Phú Quốc (PQC)
09:15

Từ 1,340,000 VNĐ

4 chuyến/ngày

VJ960

Hà Nội (HAN)
01:45

Seoul (ICN)
07:55

Từ 499,000 VNĐ

1 chuyến/ngày

VJ461

Hà Nội (HAN)
07:15

Cần Thơ (VCA)
09:25

Từ 1,340,000 VNĐ

1 chuyến/ngày

VJ901

Hà Nội (HAN)
11:10

Bangkok (BKK)
13:00

Từ 620,000 VNĐ

1 chuyến/ngày

VJ435

Hà Nội (HAN)
08:45

Quy Nhơn (UIH)
10:25

Từ 930,000 VNĐ

3 chuyến/ngày

VJ427

Hà Nội (HAN)
14:35

Pleiku (PXU)
16:10

Từ 499,000 VNĐ

1 chuyến/ngày

VJ415

Hà Nội (HAN)
08:20

Chu Lai (VCL)
09:45

Từ 480,000 VNĐ

1 chuyến/ngày

VJ441

Hà Nội (HAN)
11:15

Tuy Hòa (TBB)
12:55

Từ 900,000 VNĐ

1 chuyến/ngày

 

Giá vé máy bay Vietjet Air khởi hành từ TP.HCM

Đối với những chuyến bay khởi hành từ TP.HCM, mức giá áp dụng cho các hành trình dường giảm nhiều hơn so với điểm xuất phát từ Hà Nội. Giá vé thấp nhất cho hành trình bay từ TP.HCM là từ 49,000 đồng và mức giá cao nhất là 900,000 đồng.

Giá vé thấp nhất là loạt vé mở bán cho hành trình TP.HCM – Kuala Lumpur, trong khi đó giá vé cao nhất áp dụng cho hành trình TP.HCM – Hà Nội, TP.HCM – Vinh, TP.HCM – Hải Phòng.

Đối với những thành phố du lịch hấp dẫn như Đà Nẵng, Đà Lạt, Nha Trang, Phú Quốc, giá vé cũng rất phải chăng, dao động từ 390,000 đồng đến 480,000 đồng. Mức giá vé của tháng 7 nằm ở mức hấp dẫn và phù hợp với túi tiền của các du khách nên bạn có thể an tâm vi vu khắp nơi trong mùa hè này.

Bảng giá vé máy bay Vietjet Air tháng 07 từ TP.HCM

Số hiệu
Loại máy bay

Điểm đi

Điểm đến

Giá vé (VNĐ)

Tần suất (chuyến/ngày)

VJ186

TP. HCM (SGN)
20:05

Hà Nội (HAN)
22:10

Từ 900,000 VNĐ

30 chuyến/ngày

VJ622

TP. HCM (SGN)
05:30

Đà Nẵng (DAD)
06:45

Từ 480,000 VNĐ

15 chuyến/ngày

VJ294

TP. HCM (SGN)
22:15

Hải Phòng (HPH)
00:15

Từ 900,000 VNĐ

8 chuyến/ngày

VJ346

TP. HCM (SGN)
18:00

Nha Trang (CXR)
19:00

Từ 390,000 VNĐ

5 chuyến/ngày

VJ318

TP. HCM (SGN)
20:45

Huế (HUI)
22:05

Từ 480,000 VNĐ

6 chuyến/ngày

VJ276

TP. HCM (SGN)
15:40

Vinh (VII)
17:25

Từ 900,000 VNĐ

5 chuyến/ngày

VJ320

TP. HCM (SGN)
07:05

Phú Quốc (PQC)
08:05

Từ 390,000 VNĐ

8 chuyến/ngày

VJ805

TP. HCM (SGN)
17:15

Bangkok (BKK)
18:45

Từ 315,000 VNĐ

3 chuyến/ngày

VJ356

TP. HCM (SGN)
19:30

Buôn Ma Thuột (BMV)
20:30

Từ 299,000 VNĐ

1 chuyến/ngày

VJ384

TP. HCM (SGN)
14:55

Quy Nhơn (UIH)
16:05

Từ 480,000 VNĐ

2 chuyến/ngày

VJ813

TP. HCM (SGN)
13:55

Singapore (SIN)
17:00

Từ 450,000 VNĐ

2 chuyến/ngày

VJ334

TP. HCM (SGN)
19:40

Đà Lạt (DLI)
20:30

Từ 390,000 VNĐ

2 chuyến/ngày

VJ840

TP. HCM (SGN)
01:30

Taipei (TPE)
05:55

Từ 210,000 VNĐ

2 chuyến/ngày

VJ362

TP. HCM (SGN)
12:00

Thanh Hóa (THD)
13:55

Từ 799,000 VNĐ

4 chuyến/ngày

VJ262

TP. HCM (SGN)
10:15

Đồng Hới (VDH)
11:50

Từ 660,000 VNĐ

2 chuyến/ngày

VJ374

TP. HCM (SGN)
13:40

Chu Lai (VCL)
14:55

Từ 480,000 VNĐ

4 chuyến/ngày

VJ862

TP. HCM (SGN)
02:30

Seoul (ICN)
09:40

Từ 480,000 VNĐ

1 chuyến/ngày

VJ831

TP. HCM (SGN)
10:25

Yangon (RGN)
12:10

Từ 99,000 VNĐ

1 chuyến/ngày

VJ394

TP. HCM (SGN)
16:30

Pleiku (PXU)
17:30 

Từ 199,000 VNĐ

2 chuyến/ngày

VJ208

TP. HCM (SGN)
07:50

Tuy Hòa (TBB)
08:50 

Từ 390,000 VNĐ

1 chuyến/ngày

VJ825

TP. HCM (SGN)
09:30

Kuala Lumpur (KUL)
12:25 

Từ 49,000 VNĐ

1 chuyến/ngày

Tags:
4.1 23 5 Nhấn vào đây để đánh giá
Tỷ giá
Giá nông sản
Nguồn: Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn Xem thêm »

Chuyên trang Tiêu dùng - Báo Kinh tế & Đô thị điện tử, Cơ quan của UBND TP. Hà Nội
Giấy phép số: 2611/GP-BTTTT do Bộ Thông tin & Truyền thông cấp ngày 28/12/2012
Tổng Biên tập: Nguyễn Minh Đức

(*) Không sao chép dưới mọi hình thức khi chưa có sự đồng ý bằng văn bản của Tieudung.vn

Share facebook Share google Share twitter Share linkedin Share pinterest
0.62515 sec| 769.953 kb